Thông tin sản phẩm
Mô tả:
Kathermline là loại sơn epoxy kết hợp gốc phenolic và novolac có khả năng kháng hóa chất và chịu nhiệt độ liên tục theo chu trình tuần hoàn nhiệt, được sử dụng trong điều kiện ngâm chứa.
Sử dụng:
Kathermline còn được ứng dụng là lớp sơn chống gỉ tuyệt vời trên bề mặt thép nóng liên tục lên đến 204°C dưới lớp bọc cách nhiệt (CUI).
Đặc tính chung:
- Chịu nhiệt độ liên tục tới 204°C
- Khả năng kháng hóa chất tổng thể tuyệt vời
- Chống mài mòn rất tốt
- Có thể sử dụng trên thép không gỉ
- Hàm lượng chất rắn cao, tạo màng sơn độ dày cao
Màu sắc:
Theo bảng màu sơn Kavan
Bề mặt:
Bóng mờ
Độ dày màng sơn khô:
102-203 micron mỗi lớp.
Nên sơn hai lớp để đạt hiệu quả tối ưu
Hàm lượng chất rắn:
Theo thể tích 84% (+/- 2%)
Độ phủ lý thuyết:
- 8.3 m²/l với độ dày 100 microns
- 4.1 m²/l với độ dày 200 microns
Khả năng chịu nhiệt:
- Liên tục: 204°C
- Không liên tục: 232°C
Lớp phủ:
Có thể được phủ lên trên bằng polyurethane hoặc silicone biến tính để tăng thêm khả năng chống tia cực tím nếu cần. Liên hệ với Kavan để được tư vấn sản phẩm cụ thể.
Chuẩn bị thi công
Chuẩn bị bề mặt (chung):
Tất cả các bề mặt phải được làm sạch hoàn toàn để loại bỏ bụi bẩn, dầu mỡ, cặn bẩn, rỉ sét và bất kỳ chất gây ô nhiễm nào khác có thể làm giảm độ bám dính.
Kim loại màu:
Phương pháp bắn hạt đạt SSPC-SP10, độ nhám bề mặt 35-75 microns
Thép không gỉ:
Làm sạch bề mặt theo SSPC SP16 bằng bàn chải sắt để loại bỏ các chất bẩn có thể ảnh hưởng đến độ bám dính trên bề mặt thép không gỉ.
Trộn & Pha loãng
Trộn:
Trộn các thành phần riêng biệt, sau đó kết hợp và trộn cho đến khi đồng nhất.
Pha loãng:
Có thể pha loãng tới 20% với Thinner K2. Việc sử dụng chất pha loãng không phải là chất được Kavan cung cấp hoặc phê duyệt có thể ảnh hưởng xấu đến hiệu suất của sản phẩm và sẽ làm mất hiệu lực bảo hành.
Tỷ lệ:
2:1 (Phần A : Phần B)
Thời gian đóng rắn:
1 giờ ở nhiệt độ 24°C và ít hơn ở nhiệt độ cao hơn.
Điều kiện thi công
| Điều kiện | Vật liệu | Bề mặt | Môi trường xung quanh | Độ ẩm |
| Tối thiểu | 10°C | 10°C | 10°C | 0% |
| Tối đa | 32°C | 43°C | 38°C | 85% |
*Sản phẩm này chỉ yêu cầu nhiệt độ bề mặt cao hơn điểm sương. Sự ngưng tụ do nhiệt độ bề mặt dưới điểm sương có thể gây ra rỉ sét trên thép đã chuẩn bị và cản trở độ bám dính thích hợp với bề mặt.
Thời gian khô
| Nhiệt độ bề mặt. | Khô để sơn lại | Đóng rắn hoàn tất | Sơn lại tối đa |
| 10°C | 36 giờ | 14 ngày | 30 ngày |
| 16°C | 24 giờ | 10 ngày | 21 ngày |
| 24°C | 12 giờ | 7 ngày | 14 ngày |
| 32°C | 6 giờ | 5 ngày | 7 ngày |
Thời gian khô dựa trên độ dày màng khô khuyến nghị. Độ dày màng sơn quá cao hoặc điều kiện thông gió không phù hợp sau khi thi công đòi hỏi thời gian khô lâu hơn và sẽ gây ra hư hỏng sớm trong những trường hợp nghiêm trọng.
Hạn sử dụng:
Phần A: Tối thiểu 12 tháng ở 24°C
Phần B: Tối thiểu 6 tháng ở 24°C
*Khi được giữ ở điều kiện bảo quản được khuyến nghị và trong thùng chứa nguyên chưa mở.
Quy cách đóng gói:
18 Lít/ bộ (PTA: 14.4 Lít; PTB: 3.6 Lít)
Điều kiện lưu trữ:
Nhiệt độ: 4°C-43°C
Độ ẩm tương đối: 0-90%